PHIẾU ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ
Nhóm: …………….
Tiêu chí
Mức độ
Chưa đạt
Đạt
Tốt
1. Chọn được nội
dung
hay,
có
ý
nghĩa
Chưa có ý kiến để trình bày
Có ý kiến, suy nghĩ để trình
bày nhưng chưa hay.
Trình bày hay và ấn tượng.
2. Nội dung trình
bày
phong
phú,
hấp dẫn
ND sơ sài, chưa có đủ luận
điểm để người nghe hiểu ý
kiến trình bày
Có
đủ
luận
điểm
để
hiểu
người nghe hiểu được ý kiến
Nội dung ý kiến trình bày
phong phú và hấp dẫn.
3.
Nói
to,
rõ
ràng,
truyền
cảm.
Nói nhỏ, khó nghe; nói lắp,
ngập ngừng…
Nói to nhưng đôi chỗ lặp lại
hoặc ngập ngừng 1 vài câu.
Nói to, truyền cảm, hầu như
không
lặp
lại
hoặc
ngập
ngừng.
4. Sử dụng yếu
tố phi ngôn ngữ
phù hợp.
Điệu
bộ
thiếu
tự
tin,
mắt
chưa nhìn vào người nghe;
nét mặt chưa biểu cảm hoặc
biểu cảm không phù hợp.
Điệu bộ tự tin, mắt nhìn vào
người
nghe;
nét
mặt
biểu
cảm phù hợp với nội dung
câu chuyện.
Điệu bộ rất tự tin, mắt nhìn
vào
người
nghe;
nét
mặt
sinh động.
5. Mở đầu và kết
thúc hợp lí
Không chào hỏi/ và không có
lời kết thúc bài nói.
Có chào hỏi/ và có lời kết
thúc bài nói.
Chào hỏi/ và kết thúc bài
nói một cách hấp dẫn.
TRƯỚC KHI NÓI
1. Chuẩn bị nội dung
- Xác định mục đích nói và người nghe.
2. Tập luyện
- Tập nói một mình.
- Tập nói trước nhóm.
KHI NÓI
-
Yêu cầu nói:
+ Nói đúng mục đích (trình bày ý kiến).
+ Nội dung nói có mở đầu, có kết thúc hợp lí.
+ Nói to, rõ ràng, truyền cảm.
+ Điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt… phù hợp.
PHIẾU ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ
Nhóm: …………….
Tiêu chí
Mức độ
Chưa đạt
Đạt
Tốt
1. Chọn được nội
dung
hay,
có
ý
nghĩa
Chưa có ý kiến để trình bày
Có ý kiến, suy nghĩ để trình
bày nhưng chưa hay.
Trình bày hay và ấn tượng.
2. Nội dung trình
bày
phong
phú,
hấp dẫn
ND sơ sài, chưa có đủ luận
điểm để người nghe hiểu ý
kiến trình bày
Có
đủ
luận
điểm
để
hiểu
người nghe hiểu được ý kiến
Nội dung ý kiến trình bày
phong phú và hấp dẫn.
3.
Nói
to,
rõ
ràng,
truyền
cảm.
Nói nhỏ, khó nghe; nói lắp,
ngập ngừng…
Nói to nhưng đôi chỗ lặp lại
hoặc ngập ngừng 1 vài câu.
Nói to, truyền cảm, hầu như
không
lặp
lại
hoặc
ngập
ngừng.
4. Sử dụng yếu
tố phi ngôn ngữ
phù hợp.
Điệu
bộ
thiếu
tự
tin,
mắt
chưa nhìn vào người nghe;
nét mặt chưa biểu cảm hoặc
biểu cảm không phù hợp.
Điệu bộ tự tin, mắt nhìn vào
người
nghe;
nét
mặt
biểu
cảm phù hợp với nội dung
câu chuyện.
Điệu bộ rất tự tin, mắt nhìn
vào
người
nghe;
nét
mặt
sinh động.
5. Mở đầu và kết
thúc hợp lí
Không chào hỏi/ và không có
lời kết thúc bài nói.
Có chào hỏi/ và có lời kết
thúc bài nói.
Chào hỏi/ và kết thúc bài
nói một cách hấp dẫn.

